Province · Vietnam
# Thanh Hoa Province

Thanh Hoa Province is a province or centrally run city of Vietnam. It covers 11,114.8 km². Its main town is Thanh Hóa. 1,592 named villages and localities are recorded here, and 3,197 mapped services such as hospitals, banks and schools.
- 11,115 km²
- 3,197 mapped services
- 29 m typical elevation

## Where is Thanh Hoa Province?

Thanh Hoa Province lies in Vietnam. It borders 4 other provinces: Nghe An Province, Ninh Binh Province, Phu Tho Province and Son La Province. By area it is the 12th largest of 34 provinces in Vietnam. It covers 3.3% of Vietnam. The centre of Thanh Hoa Province is about 122 km in a straight line from Hanoi, the capital. The centre point is at 19.9787° N, 105.4955° E. Local names: Thanh Hóa.

Source: General Statistics Office of Vietnam (GSO) via OCHA HDX, administrative boundaries (COD-AB, CC BY-IGO).

## Things to see in and around Thanh Hoa Province

OpenStreetMap lists 44 named sights in Thanh Hoa Province: 21 attractions; 7 viewpoints; 4 nature reserves; 3 museums; 3 waterfalls; 2 monuments; 2 caves; 1 ruins; 1 memorial.
- Bảo Tàng Thanh Nhà Hồ · museum
- Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa · museum
- Nhà truyền thống huyện Quảng Xương · museum
- Hieu Waterfall (Thac Hieu) · waterfall
- Thác mây · waterfall
- Waterfall Ban Hieu · waterfall
- Ben En National Park · nature reserve
- Pu Hu Nature Reserve · nature reserve
- Pu Luong Nature Reserve · nature reserve
- Xuan Lien National Park · nature reserve
- Bien Hai Hoa · viewpoint
- Cliffs and River View · viewpoint
- Lang Trech · viewpoint
- Mountain Viewpoint · viewpoint
- Tien Trang Beach · viewpoint
- amazing rice fields · viewpoint
- terrasse viewpoint · viewpoint
- Bamboo boat · attraction
- Big Bamboo Wather Wheels · attraction
- Citadel of the Ho Dynasty · attraction
- Exhibition Centre · attraction
- Kho Muong Cave · attraction
- Ko Muong · attraction
- La Thanh Outer Wall · attraction
- Luong Dong Old Bridge · attraction
- Làng hương Đông Khê · attraction
- Làng làm bánh gai Tứ Trụ · attraction
- Làng mây tre đan Hoằng Thịnh · attraction
- Làng mộc Đạt Tài · attraction
- Làng nghề dệt chiếu Nga Sơn · attraction

…and 14 more.

Source: © OpenStreetMap contributors (ODbL), Geofabrik extract — named settlements.

Named attractions, museums, viewpoints, historic sites and natural features mapped in OpenStreetMap. Places of worship are not listed.

## Know before you go: Thanh Hoa Province
- Time zone UTC+7, no daylight saving · Asia/Bangkok
- Currency Dong (VND)
- Country calling code +84
- Languages Vietnamese, English, French, Chinese, Khmer
- Plug types Type A, C, F, G · 220 V
- Driving side Right
- Postcode format 6 digits (######)

### Nearest airports
- Tho Xuan Airport (THD) · Thanh Hóa 9.0 km
- Vinh Airport (VII) · Vinh 139 km

### Nearest railway station

Thanh Hoa (Thanh Hoa), about 34 km from the centre.

### Daylight

Days are longest in Jun (about 13.3 hours, sunrise around 05:18) and shortest in Dec (about 10.9 hours, sunrise around 06:25, sunset around 17:21).
| Month | Sunrise | Sunset | Daylight |
| Jan | 06:35 | 17:37 | 11.0 h |
| Feb | 06:27 | 17:56 | 11.5 h |
| Mar | 06:07 | 18:07 | 12.0 h |
| Apr | 05:40 | 18:15 | 12.6 h |
| May | 05:22 | 18:26 | 13.1 h |
| Jun | 05:18 | 18:37 | 13.3 h |
| Jul | 05:26 | 18:40 | 13.2 h |
| Aug | 05:37 | 18:27 | 12.8 h |
| Sep | 05:44 | 18:01 | 12.3 h |
| Oct | 05:52 | 17:35 | 11.7 h |
| Nov | 06:06 | 17:19 | 11.2 h |
| Dec | 06:25 | 17:21 | 10.9 h |

Source: GeoNames country and time-zone files (CC BY 4.0); Wikidata (CC0) — plug types, mains voltage, driving side; retrieved 2026-11-03; OurAirports (public domain).

Airports with scheduled passenger flights; straight-line distances. Daylight is calculated for the 15th of each month in local standard time. Check entry and visa rules with official government sources before travelling.

## Villages and localities in Thanh Hoa Province

Open gazetteers list 1,592 villages, towns and localities in Thanh Hoa Province. The largest with a recorded population: Thanh Hóa (850,000), Nghi Sơn (302,210), Sầm Sơn (129,801), Bỉm Sơn (53,754), Nga Sơn (47,176) and Thị Trấn Sao Vàng (44,643). Settlements here lie between about 0 m and 1,136 m above sea level (median 29 m).
- An Cư
- An Da
- An Do18
- An Hoài
- An Hưng
- An Ninh
- An Nông
- An Đo18
- Anh Sơn
- Ba Bang
- Ba Lang
- Ba Ngọc
- Ba Đình
- Ba. Chòm Can
- Ba.Pù Quan
- Bai Giao
- Bai Đơp
- Ban Lông
- Ban Xua
- Bang Thôn
- Bao Mài
- Bao Ngoai
- Bao Noi
- Bao Van
- Ben Sung
- Bich Phương
- Bim Son Ward
- Binh An
- Binh Bút
- Binh Tân
- Binh Van
- Binh Điện
- Biểu Hiệu
- Biện Thượng
- Boi Trach
- Bu Dôn
- Bài Liệt
- Bàn Đào
- Bào Thôn
- Bá Nhà
- Bá Thước
- Bái Sim
- Bái Thượng
- Bái Ân
- Bái Ôi
- Bái Đa
- Bái Đao
- Bái Đô
- Bái Đăng
- Bát Mọt
- Bãi Cháy
- Bình Hòa
- Bình Lâm
- Bình Minh
- Bình Sơn
- Bò Lăn
- Bùi Thượng
- Bút Sơn
- Bạc Liêm
- Bạch Bào
- Bạch Câu
- Bạch Thở
- Bả Thôn
- Bản Bang
- Bản Bin
- Bản Bo
- Bản Bun
- Bản Bó
- Bản Bôn
- Bản Bắc Hà
- Bản Cai
- Bản Cam
- Bản Chiềng
- Bản Chiềng Yên
- Bản Cháo
- Bản Co Me
- Bản Dinh
- Bản Ghun
- Bản Giăng
- Bản Hang
- Bản Ho
- Bản Hạ
- Bản Kem
- Bản Khan
- Bản Liem
- Bản Luoc
- Bản Lốt
- Bản Meng
- Bản Mong
- Bản Mot
- Bản Mạ
- Bản Mặc
- Bản Nalai
- Bản Nghiu
- Bản Nguyen
- Bản Ngòi
- Bản Num
- Bản Pháng
- Bản Pom Khuông
- Bản Pạo
- Bản Qua
- Bản Son
- Bản Sum
- Bản Sại
- Bản Thành Tân
- Bản Thủy
- Bản Táo
- Bản U
- Bản Vin
- Bản Xa
- Bản Xua
- Bản Yên
- Bản Ó
- Bản Đôn
- Bất Cang
- Bất Một
- Bắc Bằng
- Bắc Nâm
- Bắc Sơn
- Bằng Phú
- Bến Sung
- Bỉm Sơn
- Bồng Thôn
- Bồng Thượng
- Bồng Trung
- Bộ Dâu
- Ca Phàch
- Ca Điệp
- Cam Bai
- Cam Bôi
- Cam Búa
- Cam Chiêng
- Cam Cho
- Cam Chàng
- Cam Chèn
- Cam Chù
- Cam Co Ram
- Cam Dao
- Cam Lu
- Cam Mun
- Cam Ngu
- Cam Ngọc
- Cam Ruong
- Cam Ràm
- Cam So
- Cam Sơn
- Cam Thượng
- Cam Trong
- Cam Đich
- Cam Đán
- Cam Đẵm
- Canh Hoach
- Cao Lư
- Cao Ngọc
- Cao Phong
- Cao Thịnh
- Chau Khe
- Chau Thon
- Chieng
- Chinh Dai
- Chiêng Cao
- Chiêng Nhân
- Chiềng
- Chiềng Nưa
- Chom Cảm
- Chu Tử
- Chun Mố
- Chuế Cau
- Chuế Tàn
- Châu Thộn
- Chí Trung
- Chính Trung
- Chòm Bach
- Chòm Báy
- Chòm Bống
- Chòm Bủn
- Chòm Chiềng
- Chòm Chuoi
- Chòm Co Giều
- Chòm Co Le
- Chòm Cân
- Chòm Cò
- Chòm Cốc
- Chòm Do
- Chòm Hơi
- Chòm Lai
- Chòm Mac
- Chòm Mo
- Chòm Móng
- Chòm Mồn
- Chòm Ngu
- Chòm Ngọc
- Chòm Nia
- Chòm Phổng
- Chòm Qua
- Chòm Quan Giao
- Chòm Ro
- Chòm Rồng
- Chòm Sạ
- Chòm Ta
- Chòm Thai
- Chòm Thanh
- Chòm Thun
- Chòm Xong
- Chòm Đồng Ngũ
- Chòm Đồng Ươu
- Chòn Sóng
- Co Hau
- Co Me
- Cong Son
- Càng Thượng
- Cành Nàng
- Các Sơn
- Cát Dân
- Cát Thịnh
- Câm Bái
- Câm Tchang
- Câu Xóm
- Có Noi
- Cói Khê
- Côn Cương
- Côn Sơn
- Công Chính
- Cù Đông
- Cư Điện
- Cư Đưc
- Cảm Bào
- Cấp Kỹ
- Cầm Thượng
- Cầu Nhơn
- Cầu Thôn
- Cầu Đông
- Cẩm Hoàng
- Cẩm Nga
- Cẩm Thạch
- Cẩm Thủy
- Cẩm Tân
- Cẩm Tú
- Cẩm Vân
- Cốc Thôn
- Cốc Thượng
- Cốc Tư
- Cổ Lũng
- Cổ Trinh
- Cổ Tế
- Cổ Định
- Cộng Phú
- Cửu Bào
- Cự Lý
- Cự Nham
- Cự Phú
- Da Nam
- Dai Ly
- Dat Tai
- Diễn Ngoại
- Diễn Nội
- Doanh Xá
- Dong Tao
- Dong Yen Nam
- Doun Tong
- Doãn Thái
- Du Cồn
- Du Hiên
- Du Ngh
- Du Xuyên
- Duy Tiếu
- Dáp Văn Đồn
- Dông Chùy
- Dũng Lươc
- Dưng Tu
- Dương Thành
- Dương Xá
- Dắc Lộc
- Dị Chế
- Dồng Doi
- Dồng Lộng
- Dộng Bông
- Gia Hà
- Gia Kiều
- Gia Miên Nội
- Giai Uan
- Giao An
- Giao Lão
- Giao Xá
- Giảng Tín
- Giới Hạ
- Ha Lãm
- Ha Thai
- Hanh Lợi
- Hanh Thòn
- Hiên Vinh
- Hiền Kiệt
- Hiều Hiền
- Hoa Chung
- Hoa Lộc
- Hoang Chung
- Hoang Giang
- Hoang Lạp
- Hoang Trung
- Hoang Xa
- Hoanh Cừ
- Hon Dương
- Hoài Yên
- Hoàng Phổ
- Hoàng Thôn
- Hoạt Giang
- Hoằng Châu
- Hoằng Giang
- Hoằng Hóa
- Hoằng Lộc
- Hoằng Nghĩa
- Hoằng Phú
- Hoằng Quang
- Hoằng Sơn
- Hoằng Thanh
- Hoằng Tiến
- Hoằng Đại
- Hà Dô
- Hà Liên
- Hà Long
- Hà Lâm
- Hà Lĩnh
- Hà Nẫm
- Hà Trung
- Hàm Rồng
- Hào Môn Thượng
- Hào Môn Trung
- Hào Môn Đông
- Hào Vinh
- Hâ Xá
- Hân Áng
- Hâu Đại
- Hãi Trạch
- Hòa Bình
- Hòa Lễ
- Hòa Triều
- Hòn Bùi
- Hóa Lộc
- Hóa Quyền
- Hóa Quỳ
- Hón Cát
- Hô Dàm
- Hô Trung
- Hùng Thôn
- Hùng Văn
- Hăi Thôn
- Hương Đạm
- Hạ Sơn
- Hạc Thành
- Hải An
- Hải Bình
- Hải Châu
- Hải Hà
- Hải Hòa
- Hải Lâm
- Hải Lĩnh
- Hải Nhân
- Hải Ninh
- Hải Quật
- Hải Thanh
- Hải Thượng
- Hậu Hiền
- Hậu Hưng
- Hậu Lộc
- Hậu Thạch
- Hậu Trạch
- Hồ Nam
- Hồ Phú
- Hồ Thương
- Hồ Vương
- Hồi Cù
- Hồi Xuân
- Hợp Long
- Hợp Tiến
- Hữu Lại
- Hữu Lộc
- Khang Ninh
- Khe Cua
- Khe Cát
- Khe Tchang
- Kho Mường
- Khoa Giáp
- Khoa Trường
- Khoái Lạc
- Khánh Vân
- Khê Hạ
- Khê Kha
- Khê Th
- Khê Xá
- Khúc Phụ
- Khả La
- Khả Lam
- Khả Tín
- Khắc Phục
- Khổng Tào
- Kim Cốc
- Kim Hạ
- Kim Quất
- Kim Quật
- Kim Tân

…and 1,192 more.

Source: GeoNames (CC BY 4.0) — settlements, natural and historic features; © OpenStreetMap contributors (ODbL), Geofabrik extract — named settlements.

## Landscape and landmarks of Thanh Hoa Province

Named natural and historic features inside Thanh Hoa Province, from the GeoNames gazetteer.

### Water

100 rivers and streams; 11 lakes; 2 dams.
- Bu Lu
- Bên Tá
- Houei Phono
- Hoàng Giang
- Huôi Hua
- Hán Bóng
- Hòn Giang
- Hòn Han
- Hòn Ky
- Hòn Ôi
- Hòn Đot
- Hón Cầu
- Hón Đàn
- Hồ Ao Quan
- Hồ Khe Chang
- Hồ Khe Mực
- Hồ Khe San
- Hồ Khe Tuần
- Hồ Kim Giao Hai
- Hồ Kim Giao Một
- Hồ Nam Sơn
- Hồ Ná Nhà
- Hồ Sung Sâu
- Hồ Yên Mỹ

…and 89 more.

### Coast and islands

4 islands; 2 headlands.
- Cap Chao
- Hòn Miệng
- Hòn Mê
- Hòn Đót
- Mũi Rond
- Đảo Nghi Sơn

### Hills and mountains

86 mountains; 16 hills.
- Núi Cho · 1,544 m
- Núi Ban Mua · 1,302 m
- Núi Bù Luông · 1,301 m
- Núi Hòn Na · 1,290 m
- Bù Rinh · 1,266 m
- Núi Bù Hòn Hàn · 1,212 m
- Núi Mong · 1,055 m
- Núi Ta Leo · 1,011 m
- Bú Cát Xa · 993 m
- Núi Ban Nưa · 993 m
- Bù Khạ · 982 m
- Núi Đôn · 836 m
- Núi Dèn · 819 m
- Núi Bù Nhịp · 816 m
- Núi Dinh · 753 m
- Bù Mun · 751 m
- Núi Hòn Han · 686 m
- Núi Pha Nuôi · 672 m
- Núi Hioc · 652 m
- Núi Bù Báng · 614 m
- Núi Hac · 569 m
- Núi Pha Vàng · 561 m
- Núi Hay · 560 m
- Bù Đôn · 559 m

…and 78 more.

### Getting around

4 railway stations; 1 airport; 1 bridge; 1 lighthouse.
- Ga Bỉm Sơn
- Ga Minh Côi
- Ga Trường Lâm
- Ga Văn Trai
- Hàm Rồng
- Tho Xuan Airport
- Đèn Biển Sơn

Source: GeoNames (CC BY 4.0) — settlements, natural and historic features.

Places of worship are not listed. Elevations are from the GeoNames terrain model and are approximate.

## Nearest hospital, bank and fuel from Thanh Hoa Province
| Need | Nearest mapped | Distance | |
| Hospital | Phòng Khám Đa Khoa TÂM PHÚC · Thanh Hoa | 6.2 km | Map |
| Bank | Ngan Hang Nong Nghiep Va Phat Trien Nong Thon Agribank · Thanh Hoa | 5.5 km | Map |
| ATM | Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam · Thanh Hoa | 24 km | Map |
| Petrol pump | PV Oil · Thanh Hoa | 10 km | Map |
| Hotel | Làng Du Lịch Yên Trung · Thanh Hoa | 7.8 km | Map |
| Mall | Đá Mỹ Nghệ Tâm Linh Nam Hà · Thanh Hoa | 5.4 km | Map |
| School | Truong THPT Tho Xuan 4 · Thanh Hoa | 2.1 km | Map |
| College | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hoá tuyển sinh · Thanh Hoa | 19 km | Map |
| Police station | Trại Giam Số 5 Bộ Công An · Thanh Hoa | 5.9 km | Map |

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Straight-line distance from the centre of the division, within 40 km.

## Hospitals, banks and other services in Thanh Hoa Province

Places mapped inside Thanh Hoa Province in open map data, by type — each number opens the full list with locations.
- Hospitals 189
- Banks 74
- ATMs 7
- Petrol pumps 116
- Hotels 565
- Shopping malls 52
- Schools 654
- Colleges and universities 31
- Cinemas 5
- Pharmacies 99
- Restaurants 1,319
- Police stations 28
- Dental clinics 58

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Coverage depends on what has been mapped; contact details are not shown.

## Other provinces in Vietnam
- An Giang
- Bac Ninh
- Ca Mau
- Can Tho city
- Cao Bang
- Da Nang city
- Dak Lak
- Dien Bien
- Dong Nai
- Dong Thap
- Gia Lai
- Ha Noi
- Ha Tinh
- Hai Phong city
- Ho Chi Minh city
- Hue
- Hung Yen
- Khanh Hoa
- Lai Chau
- Lam Dong
- Lang Son
- Lao Cai
- Nghe An
- Ninh Binh
- Phu Tho
- Quang Ngai
- Quang Ninh
- Quang Tri
- Son La
- Tay Ninh
- Thai Nguyen
- Tuyen Quang
- Vinh Long

## Quick answers
- Where is Thanh Hoa Province? In Vietnam
- What borders Thanh Hoa Province? Nghe An Province, Ninh Binh Province, Phu Tho Province and Son La Province
- What is there to see in Thanh Hoa Province? Bamboo boat, Ben En National Park, Bien Hai Hoa, Big Bamboo Wather Wheels
- What time zone is Thanh Hoa Province in? UTC+7
- What currency is used in Thanh Hoa Province? Dong (VND)
- What language is spoken in Thanh Hoa Province? Vietnamese, English, French (main languages nationally)
- How many villages are in Thanh Hoa Province? 1,592 named settlements (GeoNames, OpenStreetMap)
- What is the elevation of Thanh Hoa Province? Settlements lie between 0 m and 1,136 m
- What is the highest point in Thanh Hoa Province? Núi Cho (1,544 m, GeoNames elevation model)
- Where is the nearest hospital to Thanh Hoa Province? Phòng Khám Đa Khoa TÂM PHÚC, about 6.2 km from the centre
- Where is the nearest bank to Thanh Hoa Province? Ngan Hang Nong Nghiep Va Phat Trien Nong Thon Agribank, about 5.5 km from the centre
- Where is the nearest ATM to Thanh Hoa Province? Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam, about 24 km from the centre
- Where is the nearest petrol pump to Thanh Hoa Province? PV Oil, about 10 km from the centre
- How many hospitals are in Thanh Hoa Province? 189 mapped
- How many banks are in Thanh Hoa Province? 74 mapped
- How many ATMs are in Thanh Hoa Province? 7 mapped
- How many petrol pumps are in Thanh Hoa Province? 116 mapped
- What is the P-code of Thanh Hoa Province? VN38 (OCHA common operational dataset)

At a glance
- Type: Province
- Area: 11,114.8 km²
- P-code: VN38
- Main town: Thanh Hóa

---
Canonical: https://wherepedia.org/vietnam/thanh-hoa/ · Updated 2026-11-03 · Data: national censuses and statistics offices (sources named in each section); © OpenStreetMap contributors (ODbL); Overture Maps; GeoNames; NASA POWER.
