Schools · Lao Cai Province
# Schools in Lao Cai Province

301 schools are mapped in Lao Cai Province, Vietnam, in Overture Maps and OpenStreetMap open data. The one closest to the centre of Lao Cai Province is Trường Mầm Non Số 2 Quế Thượng, about 5.0 km away. Page 1 of 4.

## Schools in Lao Cai Province
| Name | Province | From centre | |
| Trường Mầm Non Số 2 Quế Thượng | — | 5.0 km | Map |
| Trường PTDTBT TH Nậm Tha | — | 9.0 km | Map |
| Trường THPT số 4 Văn Bàn | — | 9.9 km | Map |
| Truong Trung Hoc Co So Khanh Yen Trung | — | 12 km | Map |
| Trường Tiểu Học Số 2 Bảo Hà | — | 12 km | Map |
| Trường Mầm Non Khánh Yên Trung | — | 12 km | Map |
| Trường Mầm Non Khánh Yên Thượng | — | 15 km | Map |
| Trường TH và THCS Phúc Khánh | — | 16 km | Map |
| Trường Tiểu Học Khánh Yên | — | 16 km | Map |
| Trường Trung Học Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú | — | 16 km | Map |
| Trường Tiểu Học Phố Ràng 1 | — | 18 km | Map |
| Trường Tiểu Học Long Phúc | — | 19 km | Map |
| Truong tieu hoc so 1 Đien Quan | — | 19 km | Map |
| Trường Tiểu Học Số 1 Xã Thượng Hà | — | 20 km | Map |
| Visit, ask for English teacher! | — | 21 km | Map |
| Điểm Trường Học Tùn Dưới | — | 24 km | Map |
| Trường mầm non An Lạc | — | 25 km | Map |
| Trường THPT Số 2 Văn Bàn | — | 25 km | Map |
| Truong Tieu Hoc So 1 Xa Dien Quan | — | 26 km | Map |
| Trường TH và THCS Đông Cuông | — | 26 km | Map |
| Truong THPT so 3 Van Ban | — | 26 km | Map |
| Trường Mầm non Dương Quỳ | — | 27 km | Map |
| Trường THPT Hồng Quang | — | 28 km | Map |
| Trường Mầm non Điện | — | 28 km | Map |
| Trường Tiểu Học Phân Hiệu Cửa Cải | — | 28 km | Map |
| Trường THCS Số 1 Xã Phú Nhuận | — | 31 km | Map |
| PTDTBT Trung học cơ sở Thẳm Dương | — | 31 km | Map |
| Trường Tiểu Học Xã Vĩnh Yên | — | 31 km | Map |
| Trường PTDTNT Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Bảo Thắng | — | 33 km | Map |
| Trường Trung Học Phổ Thông Số 1 Bảo Thắng | — | 34 km | Map |
| Truong THPT So 1 Bao Thang | — | 34 km | Map |
| Truong THCS Mau Đong | — | 34 km | Map |
| Trường Tiểu học số 2 | — | 34 km | Map |
| Trường Tiểu Học Số 2 Thị Trấn Phố Lu | — | 34 km | Map |
| Trường THPT Nguyễn Lương Bằng | — | 34 km | Map |
| Truong THPT so 3 Bao Yen | — | 35 km | Map |
| Truong Tieu Hoc So 1 Thi Tran Pho Lu Truong Tieu Hoc So 1 Thi Tran Pho Lu | — | 35 km | Map |
| Trường Tiểu Học Số 3 Xuân Quang | — | 35 km | Map |
| Truong THCS Xuan Quang | — | 35 km | Map |
| Trường Tiểu Học Số 1 Nậm Xây | — | 36 km | Map |
| Trường tiểu học thị trấn Mậu A | — | 36 km | Map |
| Truong THCS Nam Xay So 1 | — | 37 km | Map |
| Trường THCS Mậu A 1- Xã Mậu A - Lào Cai | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu Học Sài Lương | — | 37 km | Map |
| Mầm Non Mậu A | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu học Minh Lương | — | 37 km | Map |
| Trường THPT Chu Văn An | — | 37 km | Map |
| MẦM Non TuỔI ThƠ | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu Học Số 1 Thị Trấn Tằng Lỏong | — | 38 km | Map |
| Trường Mầm Non Tư Thục Ban Mai | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học Trần Phú | — | 38 km | Map |
| Truong Tieu Hoc Vo Thi Sau | — | 38 km | Map |
| Trường Mầm Non Bông Sen Xã Sơn Hải | — | 38 km | Map |
| Trường tiểu học thị trấn Mậu A | — | 38 km | Map |
| Trường mầm non Cao Pha | — | 38 km | Map |
| THCS Tằng Loỏng | — | 38 km | Map |
| Trường Mầm Non Sơn Ca Tằng Loỏng | — | 39 km | Map |
| Trường Tiểu Học Bảo Nhai A | — | 39 km | Map |
| Truong Ptdtbt THCS Xa Phong Nien | — | 40 km | Map |
| Trường mầm non xã Mồ Dề | — | 40 km | Map |
| Trường Tiểu học Suối Thầu - Huyện SaPa - Tỉnh Lào Cai | — | 41 km | Map |
| Truong THCS Xuan Giao | — | 41 km | Map |
| Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú TH và THCS Mù Cang Chải | — | 42 km | Map |
| Trường THPT số 2 Bảo Thắng | — | 42 km | Map |
| Trường Tiểu Học Tân Nguyên | — | 42 km | Map |
| Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú TH và THCS Mù Cang Chải | — | 42 km | Map |
| Khu ban tru Truong Th-Thcs Sung Đo | — | 42 km | Map |
| Phong Nien - Truong Thcs Phong Nien | — | 43 km | Map |
| Gia Phu 2 - Truong Tieu Hoc Gia Phu 2 | — | 44 km | Map |
| Trường Th&Thcs Mường Lai, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái | — | 45 km | Map |
| Trường Mầm Non Vĩnh Lạc | — | 45 km | Map |
| Trường tiểu học Liên Sơn | — | 47 km | Map |
| Truong Trung Hoc Co So Gia Phu | — | 47 km | Map |
| Trường tiểu học Nậm Mòn 2 - phân hiệu Làng Mương | — | 47 km | Map |
| Trường mầm non xã Tân Đồng | — | 48 km | Map |
| Trường tiểu học Bản Liền | — | 48 km | Map |
| Trường mầm non Cồ Đề Chài II | — | 49 km | Map |
| Thpt So 3 Bao Thang | — | 49 km | Map |
| Trường TH xa Xuân Long | — | 50 km | Map |
| Truong PTDTBT THCS Thai Giang Pho | — | 50 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Cốc Ly | — | 51 km | Map |
| Trường Mầm non Kiên Thành | — | 52 km | Map |
| Trường Xưa - Đào Thịnh | — | 52 km | Map |
| Trường THPT Số 1 Bắc Hà | — | 52 km | Map |
| Truong Mam Non Thi Trấn Bac Ha | — | 52 km | Map |
| Secondary School Bac Ha | — | 52 km | Map |
| Trường tiểu học Hợp Thành | — | 53 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | — | 53 km | Map |
| Trường TH & THCS Việt Thành | — | 53 km | Map |
| Trường mầm non Bình Minh | — | 53 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Cam Đường | — | 54 km | Map |
| Trường Tiểu học Pom Hán | — | 54 km | Map |
| Truong Thpt Nguyen Trai | — | 54 km | Map |
| Trường THPT Nguyễn Trãi | — | 54 km | Map |
| Cơ Sở Mầm Non Sơn Ca | — | 54 km | Map |
| Mam Non Hoa Lan | — | 54 km | Map |
| Trường THCS Tô Hiệu | — | 54 km | Map |
| Minh Anh School | — | 55 km | Map |
| Su Pan school | — | 55 km | Map |
| Trường TH - THCS Lý Tự Trọng | — | 55 km | Map |

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Nearest first; straight-line distances from the centre of the area. Contact details are not shown.

## More places in Lao Cai Province

## Quick answers
- How many schools are in Lao Cai Province? 301 mapped (Overture Maps, OpenStreetMap)
- Which school is nearest to the centre of Lao Cai Province? Trường Mầm Non Số 2 Quế Thượng, about 5.0 km away

---
Canonical: https://wherepedia.org/vietnam/lao-cai/schools/ · Updated 2026-11-03 · Data: national censuses and statistics offices (sources named in each section); © OpenStreetMap contributors (ODbL); Overture Maps; GeoNames; NASA POWER.
