Schools · Ho Chi Minh city Province
# Schools in Ho Chi Minh city Province

4,980 schools are mapped in Ho Chi Minh city Province, Vietnam, in Overture Maps and OpenStreetMap open data. The one closest to the centre of Ho Chi Minh city Province is Cao Trung Language Class, about 0.8 km away. Page 43 of 50.

## Schools in Ho Chi Minh city Province
| Name | Province | From centre | |
| Mầm non Bông Sen Hồng | — | 29 km | Map |
| Truong tieu hoc An Đien | — | 29 km | Map |
| Mam Non Anh Sao | — | 29 km | Map |
| Truong Tieu Hoc Ho Hao Hon | — | 29 km | Map |
| Đảng bộ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Nhà Bè | — | 29 km | Map |
| Truo ng THCS Nguye n Van Xo | — | 29 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Tân Quý Tây | — | 29 km | Map |
| Truong Mau Giao Quynh Anh | — | 29 km | Map |
| Trường Tiểu Học & Trung học cơ sở Quốc Tế Mỹ AIS | — | 29 km | Map |
| AISVN - American International School Vietnam | — | 29 km | Map |
| Thuong Tan - Truong Tieu Hoc Thuong Tan | — | 29 km | Map |
| Trường Tiểu Học An Phú 1 | — | 29 km | Map |
| Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | — | 29 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Long Thới | — | 29 km | Map |
| Trường THPT Long Thới | — | 29 km | Map |
| Trường Mầm Non Phong Lan | — | 29 km | Map |
| Truong THCS An Đien | — | 29 km | Map |
| Trường Trung Học Cơ Sở Hưng Long | — | 29 km | Map |
| Trường Tiểu Học Qui Đức | — | 29 km | Map |
| THPT Bình Chánh | — | 29 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Bình Chánh | — | 29 km | Map |
| Tiểu học Quy Đức | — | 29 km | Map |
| Truong Mam Non Ngoc Tram | — | 29 km | Map |
| Truong Tieu Hoc Hung Long | — | 29 km | Map |
| Trường Tiểu Học Hưng Long | — | 29 km | Map |
| Mầm non Bông Sen Hồng | — | 29 km | Map |
| Trường Tiểu Học Tân Quý Tây | — | 29 km | Map |
| Trường mầm non Hoa Mai | — | 30 km | Map |
| Trường Tiểu Học Hưng Long | — | 30 km | Map |
| Trường Tiểu học Qui Đức | — | 30 km | Map |
| Trường tiểu học Trần Nhân Tôn | — | 30 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Bình Chánh | — | 30 km | Map |
| Trường Mầm Non Phong Lan | — | 30 km | Map |
| Trường Tiểu Học Bình Chánh | — | 30 km | Map |
| Truong Mam Non An Phu | — | 30 km | Map |
| Trường Mẫu Giáo Tân Lập | — | 30 km | Map |
| Truong THCS Qui Đuc - Huyen Binh Chanh | — | 30 km | Map |
| Trường Tiểu Học An Phú 2 | — | 30 km | Map |
| Trường Tiểu Học Thái Mỹ | — | 30 km | Map |
| Truong Tieu Hoc An Tay B | — | 30 km | Map |
| Bình Khánh Kindergarten School | — | 30 km | Map |
| Truong Mam Non Binh Khanh | — | 30 km | Map |
| 𝐋ớ𝐩 𝐌𝐍-Đ𝐋 𝐁𝐮́𝐩 𝐒𝐞𝐧 𝐇ồ𝐧𝐠 | — | 31 km | Map |
| Trường Tiểu Học Trang Tấn Khương | — | 31 km | Map |
| Trường Tiểu Học Lai Hưng B | — | 31 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Tân Bình | — | 31 km | Map |
| Trường Tiểu Học Tân Bình | — | 31 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Tân Thành | — | 31 km | Map |
| Trường Tiểu Học Đất Cuốc | — | 31 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Lê Lợi | — | 31 km | Map |
| Truong Mam Non Nam My | — | 32 km | Map |
| Trường Tiểu Học Phú Mỹ Hưng | — | 32 km | Map |
| Trường Mầm non Hoàng Minh Đạo | — | 32 km | Map |
| Trường mầm non Tuổi Thần Tiên | — | 32 km | Map |
| Trường Tiểu học Dương Văn Lịch | — | 32 km | Map |
| Trường Mầm Non Sao Mai | — | 32 km | Map |
| Trường Tiểu học Tân Thành | — | 32 km | Map |
| Mầm Non Hoa Sen Hồng | — | 32 km | Map |
| Trường Mầm Non Trí Công | — | 32 km | Map |
| Trường Tiểu Học Tân Thành | — | 33 km | Map |
| Trường Tiểu học Bình Phước | — | 33 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Bình Khánh | — | 33 km | Map |
| Truong Trung Hoc Co So Binh Khanh | — | 33 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Bình Khánh | — | 33 km | Map |
| Trường THPT Bình Khánh | — | 33 km | Map |
| Trường Tiểu học Thanh Tuyền | — | 34 km | Map |
| Trường Mầm Non Việt Mỹ | — | 34 km | Map |
| Trường THCS Lạc An | — | 34 km | Map |
| Trường Tiểu Học Lạc An | — | 34 km | Map |
| Trường Tiểu Học Hưng Hòa | — | 35 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Hiệp Phước | — | 35 km | Map |
| Truong Tiểu Học Nguyen Van Tao | — | 35 km | Map |
| Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tạo | — | 35 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Phước Hòa | — | 36 km | Map |
| Trường Tiểu học Phước Hòa | — | 36 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Phước Hoà | — | 36 km | Map |
| Trường tiểu học Tân Định | — | 36 km | Map |
| Trường Mầm Non Hoa Hồng | — | 36 km | Map |
| THọc-Tiểu Học Hố Cạn-DT74- Hồ Cạn- An Lập- Dầu Tiếng-Bình Dương | — | 37 km | Map |
| Trường Mầm Non Bến Súc | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu Học Bến Súc | — | 37 km | Map |
| THọc-Tiểu Học Bến Súc-DT744- Chợ- Thanh Tuyền-TT.Dầu Tiếng-Bình Dương- | — | 37 km | Map |
| THọc-Phổ Thông Thanh Tuyền-DT744- Chợ- Thanh Tuyền-TT.Dầu Tiếng-Bình Dương- | — | 37 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Thanh Tuyền | — | 37 km | Map |
| Trường Mầm Non Tuổi Tiên 2 | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu Học Bàu Bàng | — | 37 km | Map |
| Trường THPT Bàu Bàng | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu Học Tân Hưng | — | 38 km | Map |
| Trường trung học phổ thông bàu bàng | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu Học An Thới Đông | — | 38 km | Map |
| trường tiểu học Long Bình | — | 38 km | Map |
| Truong Trung Hoc Co So Long Binh | — | 38 km | Map |
| Trường mầm non Hiếu Liêm | — | 39 km | Map |
| Trường Trung Học Cơ Sở An Thới Đông | — | 40 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở An Thới Đông | — | 40 km | Map |
| Trường Tiểu học An Nghĩa | — | 40 km | Map |
| Truong Trung Hoc Pho Thong An Nghia | — | 40 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông An Nghĩa | — | 40 km | Map |
| Trường Tiểu học Doi Lầu | — | 40 km | Map |
| Trường Mầm Non Doi Lầu | — | 40 km | Map |

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Nearest first; straight-line distances from the centre of the area. Contact details are not shown.

## More places in Ho Chi Minh city Province

## Quick answers
- How many schools are in Ho Chi Minh city Province? 4,980 mapped (Overture Maps, OpenStreetMap)
- Which school is nearest to the centre of Ho Chi Minh city Province? Cao Trung Language Class, about 0.8 km away

---
Canonical: https://wherepedia.org/vietnam/ho-chi-minh-city/schools/43/ · Updated 2026-11-03 · Data: national censuses and statistics offices (sources named in each section); © OpenStreetMap contributors (ODbL); Overture Maps; GeoNames; NASA POWER.
