Province · Vietnam
# Ha Tinh Province

Ha Tinh Province is a province or centrally run city of Vietnam. It covers 5,994.9 km². Its main town is Hà Tĩnh. 1,386 named villages and localities are recorded here, and 1,157 mapped services such as hospitals, banks and schools.
- 5,995 km²
- 1,157 mapped services
- 9 m typical elevation

## Where is Ha Tinh Province?

Ha Tinh Province lies in Vietnam. It borders 2 other provinces: Nghe An Province and Quang Tri Province. By area it is the 27th largest of 34 provinces in Vietnam. It covers 1.8% of Vietnam. The centre of Ha Tinh Province is about 299 km in a straight line from Hanoi, the capital. The centre point is at 18.3400° N, 105.6093° E. Local names: Hà Tĩnh.

Source: General Statistics Office of Vietnam (GSO) via OCHA HDX, administrative boundaries (COD-AB, CC BY-IGO).

## Things to see in and around Ha Tinh Province

OpenStreetMap lists 29 named sights in Ha Tinh Province: 18 attractions; 4 monuments; 2 memorials; 2 nature reserves; 1 viewpoint; 1 castle or fort; 1 theme park.
- UBND xã Quang Thọ · castle or fort
- Ke Go Nature Reserve · nature reserve
- Vu Quang National Park · nature reserve
- Bãi biển đá nhảy Hà Tĩnh · viewpoint
- Arched Bridge · attraction
- Butterfly road · attraction
- Di tích thành Sơn Phòng · attraction
- Hoanh Son Quan Citadel Ruins · attraction
- Local Market · attraction
- Làng bánh đa Việt Xuyên · attraction
- Làng làm muối thôn Châu Hạ · attraction
- Làng rèn Trung Lương · attraction
- Làng trầm hương Phúc Trạch · attraction
- Nghề đàn lát thôn Nam Giang · attraction
- Patriotic monument · attraction
- Thach Hai Beach · attraction
- Tho Tuong Bridge · attraction
- Thon Song Hai Beach · attraction
- Thôn Phương Giai - nghề làm bún · attraction
- Van Hai Beach · attraction
- Xuan Hai Beach · attraction
- chợ Cầu - nghề làm bánh đã, bánh ướt · attraction
- Ho Chi Minh Statue · monument
- Jesus · monument
- Khu lưu niệm Đại Thi Hào Nguyễn Du · monument
- TT DVVL TN Ha Tinh · memorial
- Tháp Chuông Đồng Lộc · memorial
- Tượng đài Xô Viết Nghệ Tĩnh · monument
- Vinpearl Hà Tĩnh · theme park

Source: © OpenStreetMap contributors (ODbL), Geofabrik extract — named settlements.

Named attractions, museums, viewpoints, historic sites and natural features mapped in OpenStreetMap. Places of worship are not listed.

## Know before you go: Ha Tinh Province
- Time zone UTC+7, no daylight saving · Asia/Bangkok
- Currency Dong (VND)
- Country calling code +84
- Languages Vietnamese, English, French, Chinese, Khmer
- Plug types Type A, C, F, G · 220 V
- Driving side Right
- Postcode format 6 digits (######)

### Nearest airports
- Vinh Airport (VII) · Vinh 45 km
- Dong Hoi Airport (VDH) · Dong Hoi 139 km

### Nearest railway station

Hoà Duyệt (Ha Tinh), about 4.9 km from the centre.

### Daylight

Days are longest in Jun (about 13.2 hours, sunrise around 05:20) and shortest in Dec (about 11.0 hours, sunrise around 06:21, sunset around 17:23).
| Month | Sunrise | Sunset | Daylight |
| Jan | 06:32 | 17:40 | 11.1 h |
| Feb | 06:25 | 17:57 | 11.5 h |
| Mar | 06:06 | 18:07 | 12.0 h |
| Apr | 05:41 | 18:14 | 12.5 h |
| May | 05:24 | 18:23 | 13.0 h |
| Jun | 05:20 | 18:34 | 13.2 h |
| Jul | 05:29 | 18:37 | 13.1 h |
| Aug | 05:39 | 18:25 | 12.8 h |
| Sep | 05:44 | 18:00 | 12.3 h |
| Oct | 05:50 | 17:35 | 11.8 h |
| Nov | 06:03 | 17:20 | 11.3 h |
| Dec | 06:21 | 17:23 | 11.0 h |

Source: GeoNames country and time-zone files (CC BY 4.0); Wikidata (CC0) — plug types, mains voltage, driving side; retrieved 2026-11-03; OurAirports (public domain).

Airports with scheduled passenger flights; straight-line distances. Daylight is calculated for the 15th of each month in local standard time. Check entry and visa rules with official government sources before travelling.

## Villages and localities in Ha Tinh Province

Open gazetteers list 1,386 villages, towns and localities in Ha Tinh Province. The largest with a recorded population: Hà Tĩnh (266,321), Kỳ Anh (150,226), Hồng Lĩnh (36,940), Nghèn (18,965), Thạch Hà (13,647) and Cẩm Xuyên (12,857). Settlements here lie between about -2 m and 308 m above sea level (median 9 m).
- Am Hạ Điếm
- Am Th
- Am Đông
- An Hoa
- An Lệ
- An Lộc
- An Nhiên
- An Sơn
- An Việt
- Ba Hưng
- Ba Xuân
- Bac Hong Linh Ward
- Bai Vạn Xóm
- Ban Trung
- Bao Loc
- Bao Trang
- Bao Tại
- Bau Môn
- Binh Hòa
- Binh Nguyên
- Biểu Duệ
- Bàn Thạch
- Bàng Quí
- Bàng Toán
- Bàu Mè
- Bân Hải
- Bãi Cao
- Bãi Một
- Bãi Vận
- Bãi Đá
- Bình Dương
- Bình Hà
- Bình Hòa
- Bình Lý
- Bình Minh
- Bình Nam
- Bình Phúc
- Bình Sơn
- Bình Tiến
- Bình Xuân
- Bình Yên
- Bình Đông
- Bính Lang
- Bông Giang
- Bùi Xá
- Bạch Sơn
- Bản Giang
- Bảo Tháp
- Bảo Thúy
- Bảo Thương
- Bắc Bình
- Bắc Dinh
- Bắc Giap
- Bắc Hà
- Bắc Hòa
- Bắc Hải
- Bắc Hồng
- Bắc Kinh
- Bắc Liên
- Bắc Lạc
- Bắc Mỹ
- Bắc Nghèn
- Bắc Phú
- Bắc Phố
- Bắc Sơn
- Bắc Thái
- Bắc Thắng
- Bắc Thị
- Bắc Tiến
- Bắc Văn
- Bắc Đoài
- Bằng Châu
- Bến Lội
- Bồi Hoa
- Bồng Phúc
- Bồng Yên
- Bổng Giap
- Cam Binh Commune
- Cam Due Commune
- Cam Hung Commune
- Cam Lac Commune
- Cam Thanh
- Cam Trung Commune
- Cam Xuyen Commune
- Can Loc Commune
- Can Lộc
- Cao Lang
- Cao Thanh
- Cao Thành
- Cao Thắng
- Chi Lam
- Chi Lộ
- Chi Nê
- Chi Phan
- Chi Trụ
- Chinh Chung
- Chiến Thắng
- Chu Lễ
- Chu Lệ
- Chu Trinh
- Châu Hạ
- Châu Lâm
- Chí Lưu
- Chí Tru
- Chợ Chúc A
- Chợ Vực
- Co Dam Commune
- Con Ra
- Cám Dầu Xóm
- Cây Chanh
- Cây Căng
- Cây Dừa
- Cô Điển
- Côn Đầm
- Công Khanh
- Công Thương
- Cư Lám
- Cương Giẩn
- Cương Xa
- Cần Hỏi
- Cầu Sơn
- Cầu Thượng
- Cầu Treo
- Cầu Đá
- Cầy Trạo
- Cẩm Hạ
- Cẩm Mỹ
- Cẩm Nhượng
- Cẩm Thành
- Cẩm Trung
- Cẩm Tú
- Cẩm Vịnh
- Cẩm Xuyên
- Cẩn Ky
- Cồ Kính
- Cồn Cao
- Cồn Chè
- Cồn Hương
- Cồn Nạy
- Cồn Tiểu
- Cổ Đạm
- Cửa Hàm
- Cửa Nương
- Cửu Yên
- Dan Hai Commune
- Dan Trản
- Dong Kinh Commune
- Dong Loc Commune
- Dong Tien Commune
- Duc Dong Commune
- Duc Minh Commune
- Duc Quang Commune
- Duc Thinh Commune
- Duc Tho Commune
- Duy Lội
- Dã Độ
- Dôn Bồng
- Dông Hòa
- Dũ Lộc
- Dư Lại
- Dương Luật
- Dương Trai
- Dậu Xa
- Dụ Yến
- Gia Hanh
- Gia Hanh Commune
- Gia La
- Gia Thiện
- Giao Phương
- Giu Lạc
- Giáp Ngoai
- Giáp Trong
- Giếng Vọt
- Ha Huy Tap Ward
- Ha Lieu
- Ha Linh Commune
- Ha Tinh
- Ha Yên
- Hai Ninh Ward
- Ham Anh
- Ham Lai
- Hiên Đồng
- Hiệu Mỹ
- Hoa Ich
- Hoa Lạc
- Hoa Thành
- Hoang Giang
- Hoanh Son Ward
- Hong Loc Commune
- Hoàn Giáp
- Hoàng Cấn
- Hoàng Hoa
- Hoàng Hà
- Hoàng Nam
- Hue Ốc
- Huong Binh Commune
- Huong Do Commune
- Huong Khe Commune
- Huong Pho Commune
- Huong Son Commune
- Huong Xuan Commune
- Huy Công
- Huyên Côn
- Hà Chua
- Hà Hoàng
- Hà Linh
- Hà Mỹ
- Hà Nam
- Hà Phong
- Hà Trung
- Hà Tân
- Hà Tĩnh
- Hà Vang
- Hà Vàng
- Hà Xá
- Hà Đông
- Hàm Trường
- Hàng Đình
- Hào Ngâm
- Hái Vân Thôn
- Hòa Bình
- Hòa Bắc
- Hòa Duyệt
- Hòa Dục
- Hòa Hợp
- Hòa Luật
- Hòa Lộ
- Hòa Lộc
- Hòa Thang
- Hót Đót
- Hô Dộ
- Hùng Kiêu
- Húng Long
- Hưng Hóa
- Hưng Long
- Hưng Nhân
- Hưng Phuc
- Hưng Quang
- Hưng Thịnh
- Hưu Bảng
- Hương Châu
- Hương Cát
- Hương F Tám
- Hương Giang
- Hương Hoa
- Hương Hòa
- Hương Khê
- Hương Mỹ
- Hương Nào
- Hương Phố
- Hương Sơn
- Hương Thư
- Hương Thọ
- Hương Xá
- Hương Đồng
- Hạ Bắc
- Hạ Bồng
- Hạ Hàn
- Hạ Kiều
- Hạ Mục
- Hạ Nam
- Hạ Thôn
- Hạ Thọ
- Hạ Vân
- Hạ Xuân Mai
- Hạnh Tiến
- Hải Khẩu
- Hải Phong
- Hải Vân Thôn
- Hậu Côn
- Hậu Ninh
- Hậu Thượng
- Họ Hồ
- Hồng Giang
- Hồng Hải
- Hồng Lê
- Hồng Lĩnh
- Hồng Lạc
- Hồng Lộc
- Hồng Nguyệt
- Hồng Quan
- Hồng Sơn
- Hồng Thái
- Hồng Thủy
- Hồng Vinh
- Hổa Yên
- Hộ Thông
- Hộ Độ
- Hội An
- Hội Thủy
- Hội Tiến
- Hội Trung
- Hội Yên Trang
- Hợp Bình
- Hợp Duân
- Hợp Hòa
- Hợp Lý
- Hợp Lợi
- Hợp Mình
- Hợp Phát
- Hợp Thành
- Hợp Thắng
- Hợp Trung
- Hợp Trí
- Hợp Đồng
- Hợp Đức
- Hụ Lộc
- Hữu Chê
- Hữu Lạc
- Hữu Phương
- Hữu Quyền
- Hựu Lệ Thôn
- Hựu Lộc
- Ich Hau
- Ka Mẫn
- Khai Mông
- Khang Quý
- Khanh Sơn
- Khe Năm
- Khe Thờ
- Khe Tre
- Khe Trưa
- Khe Trại
- Khe Xu
- Khánh Hòa
- Khánh Lộc
- Khánh Tường
- Khánh Vĩnh Yên
- Khánh Yên
- Khê Thượng
- Khả Vượng
- Khố Nội
- Khối 14
- Khối 2
- Khối 3
- Khối 5
- Khối 6
- Khối 8
- Khối 9
- Kim An
- Kim Anh
- Kim Chùy
- Kim Cương
- Kim Hoa Commune
- Kim Lộc
- Kim Ngọc
- Kim Nặc
- Kim Song Trường
- Kim Sơn
- Kim Thành
- Kim Thịnh
- Kim Thọ
- Kim Tính
- Kinh Thượng
- Kiêm Ích
- Kiều Mộc
- Ky Anh
- Ky Anh Commune
- Ky Hoa Commune
- Ky Khang Commune
- Ky Lac Commune
- Ky Thuong Commune
- Ky Van Commune
- Ky Xuan Commune
- Ké Giai
- Kẻ Quanh
- Kẻ Sắn
- Kẻ Trai
- Kẽ Gõ
- Kỉnh Thộn
- Kỳ Anh
- Kỳ Các
- Kỳ Phong
- Kỳ Trúc
- La Khê Thôn
- La Xá
- Lai Lộc
- Lai Thạch
- Lai Đồng
- Lang Ngạn
- Lien Đông
- Linh Cảm
- Linh Hòa
- Linh Tân
- Liên Bích
- Liên Châu
- Liên Hà
- Liên Hương
- Liên Hải
- Liên Hợp
- Liên Minh
- Liên Mỹ
- Liên Phúc
- Liên Phương
- Liên Quý
- Liên Sơn
- Liên Thanh
- Liệt Thượng
- Loan Dã
- Loc Ha Commune

…and 986 more.

Source: GeoNames (CC BY 4.0) — settlements, natural and historic features; © OpenStreetMap contributors (ODbL), Geofabrik extract — named settlements.

## Landscape and landmarks of Ha Tinh Province

Named natural and historic features inside Ha Tinh Province, from the GeoNames gazetteer.

### Water

100 rivers and streams; 19 lakes; 5 dams.
- Bàu Nường
- Bến Sông Nguyen
- Houei Trươi
- Hói Bai
- Hói Bượm
- Hói Danh
- Hói Hợp Tác
- Hói Khé Cò
- Hói Mẫn
- Hói Trùng
- Hôi Giai
- Hồ Bưởi
- Hồ Bộc Nguyên
- Hồ Chờ Mít
- Hồ Cù Lầy
- Hồ Khe Lang
- Hồ Khe Ruộng
- Hồ Khe Thờ
- Hồ Khe Trồi
- Hồ Kẻ Gỗ
- Hồ Lâm
- Hồ Lầy Sim
- Hồ Mưng
- Hồ Sông Rác

…and 100 more.

### Coast and islands

5 islands; 3 headlands.
- Hòn Bớc
- Hòn Con Chim
- Hòn Môồng
- Hòn Sơn Dương
- Hòn Én
- Mũi Dao
- Mũi Lò
- Mũi Ròn

### Hills and mountains

59 hills; 56 mountains; 1 peak; 1 mountain pass.
- Núi Ba Mu · 1,311 m
- Núi Giãng Màn · 1,269 m
- Cầm Lành · 769 m
- Núi Hồng Lĩnh · 663 m
- Núi Tám Lớ · 501 m
- Núi Họp · 493 m
- Núi Táng · 472 m
- Núi Tóc Nâc Lec · 467 m
- Núi Mốc Lên · 465 m
- Núi Bạc Tóc · 462 m
- Núi Đỉnh Trương · 458 m
- Núi Cha Lan · 445 m
- Núi Mốc Bươi · 437 m
- Núi Đá Chồng · 433 m
- Rú Cửa · 427 m
- Bãi Cao · 415 m
- Núi Động Chúa · 413 m
- Núi Cây Si · 412 m
- Hồ Nhuậy Động · 403 m
- Cu Cu · 402 m
- Núi Cao · 400 m
- Núi Đá Giăng · 392 m
- Núi Công · 391 m
- Rú Lậm · 389 m

…and 93 more.

### Getting around

7 bridges; 4 railway stations; 1 harbour.
- Cầu Già
- Cầu Hộ Độ
- Cầu La Khê
- Cầu Nghèn
- Cầu Thạch Đồng
- Cầu Đò Hà
- Cầu Đông
- Ga Hòa Duyệt
- Ga Phúc Trạch
- Ga Phương Mộ
- Ga Thanh Luyện
- Vung Ang Port

Source: GeoNames (CC BY 4.0) — settlements, natural and historic features.

Places of worship are not listed. Elevations are from the GeoNames terrain model and are approximate.

## Nearest hospital, bank and fuel from Ha Tinh Province
| Need | Nearest mapped | Distance | |
| Hospital | Bệnh viện Đa khoa Vũ Quang · Ha Tinh | 11 km | Map |
| Bank | Ngân hàng Chính sách và Phát triển Xã Hội Chi nhánh Can Lộc · Ha Tinh | 22 km | Map |
| ATM | Techcombank Hà Tĩnh 2 · Ha Tinh | 30 km | Map |
| Petrol pump | Petrolimex · Ha Tinh | 11 km | Map |
| Hotel | Khách Sạn Xanh Vũ Quang Hà Tĩnh · Ha Tinh | 12 km | Map |
| Mall | Trung Tâm Thương Mại Phúc Đồng · Ha Tinh | 10 km | Map |
| School | Trường THPT Vũ Quang · Ha Tinh | 12 km | Map |
| College | Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại - Phân hiệu Hà Tĩnh · Ha Tinh | 22 km | Map |
| Police station | Công An Thị Xã Hồng Lĩnh · Ha Tinh | 23 km | Map |

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Straight-line distance from the centre of the division, within 40 km.

## Hospitals, banks and other services in Ha Tinh Province

Places mapped inside Ha Tinh Province in open map data, by type — each number opens the full list with locations.
- Hospitals 71
- Banks 40
- ATMs 2
- Petrol pumps 86
- Hotels 130
- Shopping malls 24
- Schools 172
- Colleges and universities 18
- Cinemas 2
- Pharmacies 35
- Restaurants 544
- Police stations 12
- Dental clinics 21

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Coverage depends on what has been mapped; contact details are not shown.

## Other provinces in Vietnam
- An Giang
- Bac Ninh
- Ca Mau
- Can Tho city
- Cao Bang
- Da Nang city
- Dak Lak
- Dien Bien
- Dong Nai
- Dong Thap
- Gia Lai
- Ha Noi
- Hai Phong city
- Ho Chi Minh city
- Hue
- Hung Yen
- Khanh Hoa
- Lai Chau
- Lam Dong
- Lang Son
- Lao Cai
- Nghe An
- Ninh Binh
- Phu Tho
- Quang Ngai
- Quang Ninh
- Quang Tri
- Son La
- Tay Ninh
- Thai Nguyen
- Thanh Hoa
- Tuyen Quang
- Vinh Long

## Quick answers
- Where is Ha Tinh Province? In Vietnam
- What borders Ha Tinh Province? Nghe An Province and Quang Tri Province
- What is there to see in Ha Tinh Province? Arched Bridge, Butterfly road, Bãi biển đá nhảy Hà Tĩnh, Di tích thành Sơn Phòng
- What time zone is Ha Tinh Province in? UTC+7
- What currency is used in Ha Tinh Province? Dong (VND)
- What language is spoken in Ha Tinh Province? Vietnamese, English, French (main languages nationally)
- How many villages are in Ha Tinh Province? 1,386 named settlements (GeoNames, OpenStreetMap)
- What is the elevation of Ha Tinh Province? Settlements lie between -2 m and 308 m
- What is the highest point in Ha Tinh Province? Núi Ba Mu (1,311 m, GeoNames elevation model)
- Where is the nearest hospital to Ha Tinh Province? Bệnh viện Đa khoa Vũ Quang, about 11 km from the centre
- Where is the nearest bank to Ha Tinh Province? Ngân hàng Chính sách và Phát triển Xã Hội Chi nhánh Can Lộc, about 22 km from the centre
- Where is the nearest ATM to Ha Tinh Province? Techcombank Hà Tĩnh 2, about 30 km from the centre
- Where is the nearest petrol pump to Ha Tinh Province? Petrolimex, about 11 km from the centre
- How many hospitals are in Ha Tinh Province? 71 mapped
- How many banks are in Ha Tinh Province? 40 mapped
- How many ATMs are in Ha Tinh Province? 2 mapped
- How many petrol pumps are in Ha Tinh Province? 86 mapped
- What is the P-code of Ha Tinh Province? VN42 (OCHA common operational dataset)

At a glance
- Type: Province
- Area: 5,994.9 km²
- P-code: VN42
- Main town: Hà Tĩnh

---
Canonical: https://wherepedia.org/vietnam/ha-tinh/ · Updated 2026-11-03 · Data: national censuses and statistics offices (sources named in each section); © OpenStreetMap contributors (ODbL); Overture Maps; GeoNames; NASA POWER.
