Schools · Ha Noi Province
# Schools in Ha Noi Province

4,054 schools are mapped in Ha Noi Province, Vietnam, in Overture Maps and OpenStreetMap open data. The one closest to the centre of Ha Noi Province is Trường Tiểu học Cộng Hoà, about 0.3 km away. Page 40 of 41.

## Schools in Ha Noi Province
| Name | Province | From centre | |
| Trường THPT Phú Xuyên A | — | 36 km | Map |
| Trường THPT Ba Vì | — | 36 km | Map |
| Tan Hung - Truong Thcs Tan Hung | — | 36 km | Map |
| Trường THCS Minh Đức | — | 36 km | Map |
| Trường Mầm Non Tây Đằng | — | 36 km | Map |
| Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú Hà Nội | — | 36 km | Map |
| Trường Tiểu học Tây Đằng B | — | 36 km | Map |
| Trường THCS Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Nội | — | 36 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Đa Phúc | — | 36 km | Map |
| Trường THPT Đa Phúc | — | 36 km | Map |
| Trường Tiểu học Thị trấn Sóc Sơn | — | 36 km | Map |
| Trường THPT Lạc Long Quân | — | 37 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Lạc Long Quân | — | 37 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Thị trấn Sóc Sơn | — | 37 km | Map |
| Truong Mam Non Quoc Te Anh Viet - Htn | — | 37 km | Map |
| Truong THCS Thi Tran Soc Son | — | 37 km | Map |
| Trường Mầm Non Thị Trấn Cơ Sở 2 | — | 37 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Nam Triều | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu Học Nam Triều | — | 37 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Vân Từ | — | 37 km | Map |
| Trường tiểu học Vân Từ | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu học Hồng Thái | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu học Xuân Giang | — | 37 km | Map |
| Xuan Giang High School | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu học Bạ Trại A (Khu vực Trung Tâm) | — | 37 km | Map |
| Trường Tiểu học Ba Trại A | — | 37 km | Map |
| Trường Mầm Non Phù Linh B | — | 37 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Hồng Thái | — | 38 km | Map |
| Trường Trung Học Cơ Sở Hồng Thái NĐN | — | 38 km | Map |
| Trường Trung cấp 24 Biên phòng - Khu B | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hợp Nhất (khu Tiểu học) | — | 38 km | Map |
| Truong Trung Hoc Co So Phu Linh | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Phù Linh | — | 38 km | Map |
| Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục thường xuyên huyện Ba Vì | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hợp Nhất (khu Trung học cơ sở) | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học Ba Trại B | — | 38 km | Map |
| Trường Mầm non Minh Quang A | — | 38 km | Map |
| Trường mầm non khánh Thượng B | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Ba Trại | — | 38 km | Map |
| Trường THCS Đa Phúc | — | 38 km | Map |
| Trường Trung cấp 24 Biên phòng - Khu A | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Xuân Giang | — | 38 km | Map |
| Trường THPT Đại Cường | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Khánh Thượng | — | 38 km | Map |
| Truong Tiểu Học Khanh Thuong | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Phúc Tiến | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học Phúc Tiến | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu Học Hồng Thái | — | 38 km | Map |
| Truong Tieu Hoc Vat Lai | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học Khánh Thượng | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh - Ba Vì | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học Vật Lại | — | 38 km | Map |
| Trường THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì | — | 38 km | Map |
| Trường THCS vạn kim | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học Phù Linh | — | 38 km | Map |
| Trường Mầm Non Xã Phú Châu | — | 38 km | Map |
| Trường Tiểu học Đại Hùng | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Hùng Tiến | — | 38 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Vật Lại | — | 38 km | Map |
| Trường THCS Vật Lại - xã Vật Lại - TP. Hà Nội | — | 38 km | Map |
| Trường Mầm Non Hồng Thái | — | 39 km | Map |
| Trường tiểu học Phú Châu | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học phổ thông Minh Quang | — | 39 km | Map |
| Luu Hoang High School | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Lưu Hoàng | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Phú Châu | — | 39 km | Map |
| Trường Trung Học Cơ Sở Phú Yên | — | 39 km | Map |
| Truong Trung Hoc Co So Luu Hoang | — | 39 km | Map |
| Trường tiểu học Tân Minh A | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Việt Long | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Đội Bình | — | 39 km | Map |
| Trường Tiểu học Đại Xuyên | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Kim Đường | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Đại Hùng | — | 39 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Châu Can | — | 39 km | Map |
| Trường Tiểu Học Kim Đường | — | 39 km | Map |
| My Duc C High School | — | 40 km | Map |
| Trường THPT Mỹ Đức C | — | 40 km | Map |
| Tiểu Học Tân Minh B | — | 40 km | Map |
| Trường Trung Học Cơ Sở Đốc Tín | — | 40 km | Map |
| Trường Tiểu Học Cơ Sở Đội Bình | — | 40 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Đồng Thái | — | 40 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Cấm Lĩnh | — | 40 km | Map |
| Trường tiểu học Đồng Thái | — | 40 km | Map |
| Trường Tiểu học Cấm Lĩnh | — | 40 km | Map |
| Trường mầm non Bắc Phú | — | 40 km | Map |
| Bac Phu - Truong Tieu Hoc Bac Phu | — | 40 km | Map |
| Phu Xuyen B High School | — | 40 km | Map |
| Trường Tiểu học Đại Cường | — | 41 km | Map |
| THPT Phú Xuyên B | — | 41 km | Map |
| Trường Tiểu học Phú Phương | — | 41 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Đại Cường | — | 41 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Khai Thái | — | 41 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Phú Phương | — | 41 km | Map |
| Trường tiểu học Hương Sơn A | — | 41 km | Map |
| Trường Tiểu học Bạch Hạ | — | 41 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Tri Thủy | — | 41 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Châu Sơn | — | 41 km | Map |
| Trường Trung học cơ sở Hồng Quang | — | 41 km | Map |
| Trường Tiểu học Châu Sơn | — | 41 km | Map |

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Nearest first; straight-line distances from the centre of the area. Contact details are not shown.

## More places in Ha Noi Province

## Quick answers
- How many schools are in Ha Noi Province? 4,054 mapped (Overture Maps, OpenStreetMap)
- Which school is nearest to the centre of Ha Noi Province? Trường Tiểu học Cộng Hoà, about 0.3 km away

---
Canonical: https://wherepedia.org/vietnam/ha-noi/schools/40/ · Updated 2026-11-03 · Data: national censuses and statistics offices (sources named in each section); © OpenStreetMap contributors (ODbL); Overture Maps; GeoNames; NASA POWER.
