Colleges and universities · Ha Noi Province
# Colleges and universities in Ha Noi Province

752 colleges and universities are mapped in Ha Noi Province, Vietnam, in Overture Maps and OpenStreetMap open data. The one closest to the centre of Ha Noi Province is Công Ty Cổ Phần Phát Triển Quốc Tế Việt Thắng - VTC CORP, about 3.3 km away. Page 6 of 8.

## Colleges and universities in Ha Noi Province
| Name | Province | From centre | |
| Du học ELINK | — | 17 km | Map |
| Giảng Võ Đường | — | 17 km | Map |
| Political University | — | 17 km | Map |
| Học viện Jarvis đào tạo pha chế và kinh doanh cà phê hàng đầu | — | 17 km | Map |
| Tai nghe Siêu Nhỏ Giá Sinh Viên | — | 17 km | Map |
| Trường CĐ Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội - Hiec.edu.vn | — | 17 km | Map |
| Học Viện Thẩm Mỹ Quốc Tế Selina | — | 17 km | Map |
| Trung tâm đào tạo và cung ứng nhân lực Quốc tế - Techsimex | — | 17 km | Map |
| Plus84 - AI Marketing | — | 17 km | Map |
| Khoa Hành chính học - Học viện Hành chính và Quản trị công | — | 17 km | Map |
| Học viện Hành chính và Quản trị công | — | 17 km | Map |
| Học viện Hành chính và Quản trị công | — | 17 km | Map |
| Học viện Hành chính và Quản trị công - APAG | — | 17 km | Map |
| Khoa Tài chính - Học viện Ngân hàng | — | 17 km | Map |
| Khoa Luật - Học viện Hành chính và Quản trị công | — | 17 km | Map |
| Trung tâm Huấn luyện Kỹ thuật lặn và Thực hành sản xuất | — | 17 km | Map |
| Tổ phát triển - FITHOU | — | 17 km | Map |
| Trường Cao Đẳng GTVT Trung Ương I | — | 17 km | Map |
| Faculty of Information Technology - Hanoi Open University | — | 17 km | Map |
| Xiangsihu College of Guangxi University for Nationalities | — | 17 km | Map |
| Faculty of Information Technology | — | 17 km | Map |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I (cơ sở Bắc Từ Liêm) | — | 17 km | Map |
| Hán ngữ Sơn Nguyên | — | 17 km | Map |
| National Academy of Education Management | — | 17 km | Map |
| Du học Châu Âu - BGC | — | 17 km | Map |
| Khoa CN Điện tử Thông tin - Viện Đại học Mở Hà Nội | — | 17 km | Map |
| Trường Cao đẳng Y tế và Thiết bị Việt Đức | — | 17 km | Map |
| Khu B Trường Sĩ Quan Chính Trị | — | 17 km | Map |
| Ktx Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội-Csmt | — | 17 km | Map |
| Học viện Quản lý giáo dục - NAEM | — | 17 km | Map |
| Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 17 km | Map |
| Khoa Năng lượng Nhiệt - Trường Cơ khí - ĐHBK Hà Nội | — | 17 km | Map |
| Cổng Trường Đại học HN | — | 17 km | Map |
| Cao Đẳng Y Tế Bạch Mai | — | 17 km | Map |
| Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội | — | 17 km | Map |
| Đại học Quốc gia Hà Nội - VNU | — | 17 km | Map |
| Trung tâm Kỹ năng thực hành cơ giới đường bộ - Trường CĐN GTVT TW1 | — | 17 km | Map |
| Bộ Môn CN Hoá Học - ĐHKH | — | 17 km | Map |
| Viện Đào tạo Quốc tế - Đại học Kinh tế Quốc dân | — | 17 km | Map |
| Viện Đào tạo Sau đại học | — | 17 km | Map |
| Thư Viện Đại Học Kinh Tế Quốc Dân-NEU | — | 17 km | Map |
| Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội (Cơ sở 2) | — | 18 km | Map |
| Vietnam National University – Hoa Lac Campus | — | 18 km | Map |
| Học Viện Tài Chính-53E Phan Phù Tiên | — | 18 km | Map |
| Khoa Sau Đại Học - Học Viện Tài Chính | — | 18 km | Map |
| Trường học IIFE hvtc | — | 18 km | Map |
| Bộ môn Tim mạch Đại học Y Hà Nội | — | 18 km | Map |
| NEU - Đại học Kinh tế Quốc dân | — | 18 km | Map |
| Toà Nhà A1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | — | 18 km | Map |
| National Economics University | — | 18 km | Map |
| CFVG - French Vietnamese School of Management | — | 18 km | Map |
| Trường Kinh tế | — | 18 km | Map |
| Mins House | — | 18 km | Map |
| Hanoi University of Civil Engineering | — | 18 km | Map |
| Trường Đại học Xây dựng Hà Nội - Hanoi University of Civil Engineering | — | 18 km | Map |
| Trường Điện - Điện tử, Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Sinh viên Ngành Hóa, Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 18 km | Map |
| NEU Center for Social Innovation and Entrepreneurship | — | 18 km | Map |
| Hanoi University of Science and Technology | — | 18 km | Map |
| Khoa Bảo hiểm - NEU | — | 18 km | Map |
| National Economics University | — | 18 km | Map |
| Bộ môn Kỹ Thuật Hàng Không Và Vũ Trụ | — | 18 km | Map |
| Quảng Trường C1, ĐH Bách Khoa HN | — | 18 km | Map |
| IICM - Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng | — | 18 km | Map |
| Université nationale d'économie | — | 18 km | Map |
| Trường Đại học Ngành Dệt May - Da Giày Thời Trang | — | 18 km | Map |
| Thư Viện Tạ Quang Bửu | — | 18 km | Map |
| Trường Cơ Khí - ĐH Bách Khoa Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Institute Of Mechanical Engineering | — | 18 km | Map |
| Viện Đào tạo Quốc tế - Đại học Kinh tế Quốc dân | — | 18 km | Map |
| Trung Tâm Đào Tạo Liên Tục Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | — | 18 km | Map |
| Khoa Kỹ thuật Vật liệu | — | 18 km | Map |
| FPT Arena 94 Lương Yên | — | 18 km | Map |
| Khoa Cơ Điện Tử - Trường Cơ Khí - Đại Học Bách Khoa Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Faculty of Vietnamese Studies and Language | — | 18 km | Map |
| Hanoi University of Science and Technology | — | 18 km | Map |
| Vietnam University of Fine Arts | — | 18 km | Map |
| Nhà B- Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Trainocate Vietnam | — | 18 km | Map |
| Trường Đại học Mở Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Kiến Thức Mỹ Thuật | — | 18 km | Map |
| Đại học Mở Hà Nội - Hanoi Open University | — | 18 km | Map |
| Tinh Yen, Ha Noi, Vietnam | — | 18 km | Map |
| Trường Đại học Mỹ Thuật Việt Nam | — | 18 km | Map |
| Trường Cao đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Chương Trình Học Viện Công Nghệ BKACAD | — | 18 km | Map |
| Nhà Học A17 Cao Đẳng Nghề Bách Khoa | — | 18 km | Map |
| Hội Khoa Học Tâm Lý - Giáo Dục Học Việt Nam VAPE | — | 18 km | Map |
| Trường Cán bộ quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | — | 18 km | Map |
| Viện Nghiên Cứu Khoa Học Kỹ Thuật Bảo Hộ Lao Động | — | 18 km | Map |
| Trường Cán Bộ Quản Lý Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn I | — | 18 km | Map |
| Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Nông nghiệp và Môi trường | — | 18 km | Map |
| London College for Design & Fashion - Hanoi | — | 18 km | Map |
| Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 18 km | Map |
| Hệ thống Aptech Việt Nam | — | 18 km | Map |
| Hệ thống Đào tạo Lập trình viên Quốc tế Aptech | — | 18 km | Map |
| VTI Education | — | 18 km | Map |
| GenZ Academy - Học Việt Phát Triển Tiềm Năng Con Người | — | 18 km | Map |
| Language Link | — | 18 km | Map |

Source: Overture Maps places (CDLA-Permissive-2.0) and © OpenStreetMap contributors (ODbL).

Nearest first; straight-line distances from the centre of the area. Contact details are not shown.

## More places in Ha Noi Province

## Quick answers
- How many colleges and universities are in Ha Noi Province? 752 mapped (Overture Maps, OpenStreetMap)
- Which college is nearest to the centre of Ha Noi Province? Công Ty Cổ Phần Phát Triển Quốc Tế Việt Thắng - VTC CORP, about 3.3 km away

---
Canonical: https://wherepedia.org/vietnam/ha-noi/colleges/6/ · Updated 2026-11-03 · Data: national censuses and statistics offices (sources named in each section); © OpenStreetMap contributors (ODbL); Overture Maps; GeoNames; NASA POWER.
